显赫
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "显赫" (xiǎnhè) nghĩa là "hiển hách, uy danh lẫy lừng", ghép bởi: 显 (xiǎn): rõ ràng + 赫 (hè): Chói lọi.
Thành phần cấu tạo
显赫
hiển hách, uy danh lẫy lừng
日
业
赤
Hình ảnh:

Phân tích từ 显赫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiển hách, uy danh lẫy lừng
Ví dụ (5)
他的家族有着显赫的背景。
Gia tộc của anh ấy có một bối cảnh hiển hách.
这位将军在历史上留下了显赫的战绩。
Vị tướng này đã để lại những chiến tích hiển hách trong lịch sử.
尽管地位显赫,他依然保持着谦虚的态度。
Mặc dù có địa vị hiển hách, ông ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn.
这座城堡曾经是显赫一时的贵族府邸。
Tòa lâu đài này từng là dinh thự của một quý tộc uy danh lẫy lừng một thời.
凭借卓越的才华,她在这个领域取得了显赫的声誉。
Dựa vào tài năng xuất chúng, cô ấy đã đạt được danh tiếng lẫy lừng trong lĩnh vực này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây