Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
显赫
xiǎnhè
hiển hách, uy danh lẫy lừng
Hán việt: hiển hách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "显赫" (xiǎnhè) nghĩa là "hiển hách, uy danh lẫy lừng", ghép bởi: 显 (xiǎn): rõ ràng + 赫 (hè): Chói lọi.

Thành phần cấu tạo

显赫
xiǎnhè
hiển hách, uy danh lẫy lừng
日
业
赤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiển hách, uy danh lẫy lừng
Ví dụ (5)
tā他de的jiā家zú族yǒu有zhe着xiǎn显hè赫de的bèi jǐng背景。
Gia tộc của anh ấy có một bối cảnh hiển hách.
zhè这wèi位jiāng jūn将军zài在lì shǐ历史shàng上liú留xià下le了xiǎn显hè赫de的zhàn战jì绩。
Vị tướng này đã để lại những chiến tích hiển hách trong lịch sử.
jǐn guǎn尽管dì wèi地位xiǎn显hè赫,tā他yīr án依然bǎo chí保持zhe着qiān xū谦虚de的tài dù态度。
Mặc dù có địa vị hiển hách, ông ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn.
zhè这zuò座chéng bǎo城堡céng jīng曾经shì是xiǎn显hè赫yī一shí时de的guì zú贵族fǔ府dǐ邸。
Tòa lâu đài này từng là dinh thự của một quý tộc uy danh lẫy lừng một thời.
píng凭jiè借zhuó yuè卓越de的cái才huá华,tā她zài在zhè ge这个lǐng yù领域qǔ取dé得le了xiǎn显hè赫de的shēng yù声誉。
Dựa vào tài năng xuất chúng, cô ấy đã đạt được danh tiếng lẫy lừng trong lĩnh vực này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây