Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
显现
xiǎnxiàn
hiện ra, lộ rõ, xuất hiện
Hán việt: hiển hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "显现" (xiǎnxiàn) mang nghĩa "hiện ra, lộ rõ, xuất hiện", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

显现
xiǎnxiàn
hiện ra, lộ rõ, xuất hiện
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiện ra, lộ rõ, xuất hiện
Ví dụ (5)
tā他de的liǎn脸shàng上xiǎnxiàn显现chū出xiàoróng笑容。
Trên mặt anh ấy hiện ra nụ cười.
A smile appeared on his face.
suízhe随着wùqì雾气xiāosàn消散,dàshān大山de的lúnkuò轮廓qīngxī清晰de地xiǎnxiàn显现chūlái出来。
Khi sương mù tan đi, đường nét của ngọn núi hiện ra rõ rệt.
As the fog cleared, the outline of the mountains emerged clearly.
zhè这zhǒng种yào药de的xiàoguǒ效果zhōngyú终于kāishǐ开始xiǎnxiàn显现le了。
Hiệu quả của loại thuốc này cuối cùng đã bắt đầu lộ rõ.
The effects of this medicine have finally started to show.
zài在xiàngmù项目zhíxíng执行guòchéng过程zhōng中,xǔduō许多wèntí问题xiǎnxiàn显现le了chūlái出来。
Trong quá trình thực hiện dự án, nhiều vấn đề đã xuất hiện.
During the execution of the project, many problems began to emerge.
yǔ雨hòu后de的tiānkōng天空zhōng中xiǎnxiàn显现chū出yídào一道cǎihóng彩虹。
Trên bầu trời sau cơn mưa hiện ra một cầu vồng.
A rainbow appeared in the sky after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây