显而易见
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "显而易见" (xiǎn'éryìjiàn) nghĩa là "rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên", ghép bởi: 显 (xiǎn): rõ ràng + 而 (ér): Mà + 易 (yì): dễ + 见 (jiàn / xiàn): gặp.
Thành phần cấu tạo
显而易见
rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
日
业
而
勿
目
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 显而易见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
Ví dụ (5)
这是一个显而易见的错误。
Đây là một sai lầm rõ ràng dễ thấy.
显而易见,他根本不想参加这个会议。
Hiển nhiên là anh ấy căn bản không muốn tham gia cuộc họp này.
努力学习对未来的发展有显而易见的好处。
Chăm chỉ học tập có lợi ích rõ ràng đối với sự phát triển trong tương lai.
两人之间的差异是显而易见的。
Sự khác biệt giữa hai người là hiển nhiên.
显而易见,我们的计划取得了巨大的成功。
Rõ ràng là kế hoạch của chúng ta đã đạt được thành công to lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây