Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
显而易见
xiǎn'éryìjiàn
rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
Hán việt: hiển nhi dị hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "显而易见" (xiǎn'éryìjiàn) nghĩa là "rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên", ghép bởi: 显 (xiǎn): rõ ràng + 而 (ér): Mà + 易 (yì): dễ + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

显而易见
xiǎn'éryìjiàn
rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
日
业
而
勿
目
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个xiǎn显ér而yì易jiàn见de的cuò wù错误。
Đây là một sai lầm rõ ràng dễ thấy.
xiǎn显ér而yì易jiàn见,tā他gēn běn根本bù不xiǎng想cān jiā参加zhè ge这个huì yì会议。
Hiển nhiên là anh ấy căn bản không muốn tham gia cuộc họp này.
nǔ lì努力xué xí学习duì对wèi lái未来de的fā zhǎn发展yǒu有xiǎn显ér而yì易jiàn见de的hǎo chù好处。
Chăm chỉ học tập có lợi ích rõ ràng đối với sự phát triển trong tương lai.
liǎng两rén人zhī之jiān间de的chā差yì异shì是xiǎn显ér而yì易jiàn见de的。
Sự khác biệt giữa hai người là hiển nhiên.
xiǎn显ér而yì易jiàn见,wǒ men我们de的jì huà计划qǔ取dé得le了jù dà巨大de的chéng gōng成功。
Rõ ràng là kế hoạch của chúng ta đã đạt được thành công to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây