Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相识
xiāngshí
quen biết nhau
Hán việt: tương thức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "相识" (xiāngshí) mang nghĩa "quen biết nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

相识
xiāngshí
quen biết nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quen biết nhau
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiāngshí相识yǐjīng已经shínián十年le了。
Chúng tôi quen biết nhau đã mười năm rồi.
We have known each other for ten years.
tāmen他们shì是zài在yí一cì次jùhuì聚会shàng上ǒurán偶然xiāngshí相识de的。
Họ tình cờ quen biết nhau trong một bữa tiệc.
They met by chance at a party.
suīrán虽然wǒmen我们chūcì初次xiāngshí相识,què却xiàng像lǎo老péngyou朋友yíyàng一样。
Mặc dù chúng tôi mới quen biết nhau lần đầu, nhưng lại giống như những người bạn cũ.
Although we had just met for the first time, we felt like old friends.
cóng从xiāngshí相识dào到xiāngzhī相知,tāmen他们jīnglì经历le了hěn很duō多。
Từ lúc quen biết nhau đến khi thấu hiểu nhau, họ đã trải qua rất nhiều chuyện.
From first meeting to truly understanding each other, they went through a lot.
xiāngshí相识mǎn满tiānxià天下,zhīxīn知心néng能jǐ几rén人?
Người quen biết khắp thiên hạ, nhưng người tri kỷ được mấy ai?
You may know people all over the world, but how many can you truly call kindred spirits?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây