似曾相识
sìcéng-xiāngshí
có vẻ đã quen biết từ trước
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có vẻ đã quen biết từ trước
Ví dụ (5)
jiàndàoshíjiùyǒuzhǒngcéngxiāngshídegǎn jué
Lần đầu tiên nhìn thấy cô ấy, tôi đã có một cảm giác như đã quen biết từ trước.
zhèshǒudexuán ràngrényǒuzhǒngcéngxiāngshídegǎn jué
Giai điệu của bài hát này mang lại cho người ta một cảm giác có vẻ đã quen thuộc từ trước.
zǒuzàizhètiáolǎojiēshàngzhōu wéide qièdōushìmecéngxiāngshí
Đi trên con phố cũ này, mọi thứ xung quanh đều có vẻ quen thuộc lạ thường.
diàn yǐngdezhè chǎngjǐngràngjué decéngxiāngshí
Cảnh tượng trong phim này làm tôi cảm thấy dường như đã từng nhìn thấy ở đâu đó rồi.
suīrán menshìchūjiàn miàndànduìquèyǒucéngxiāngshídeqīn qiègǎn
Mặc dù chúng ta mới gặp lần đầu, nhưng tôi lại có cảm giác thân thiết như đã quen biết bạn từ trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây