Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
素不相识
sùbùxiāngshí
không quen biết nhau, người lạ hoàn toàn
Hán việt: tố bất tương thức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "素不相识" (sùbùxiāngshí) mang nghĩa "không quen biết nhau, người lạ hoàn toàn", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 不 (bù - bất): "không" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

素不相识
sùbùxiāngshí
không quen biết nhau, người lạ hoàn toàn
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không quen biết nhau, người lạ hoàn toàn
Ví dụ (5)
wǒmen我们sùbùxiāngshí素不相识,wǒ我píng凭shénme什么xiāngxìn相信nǐ你?
Chúng ta hoàn toàn không quen biết nhau, dựa vào đâu mà tôi phải tin anh?
We're complete strangers, so why should I believe you?
jǐnguǎn尽管tāmen他们sùbùxiāngshí素不相识,tā他háishi还是rèqíng热情de地bāngzhù帮助le了tā她。
Mặc dù họ hoàn toàn không quen biết nhau, anh ấy vẫn nhiệt tình giúp đỡ cô ấy.
Although they were complete strangers, he still helped her warmly.
tāmen他们liǎ俩suīrán虽然sùbùxiāngshí素不相识,què却yíjiànrúgù一见如故。
Hai người họ tuy trước nay không hề quen biết, nhưng vừa gặp đã như thân quen từ lâu.
Although they had never met before, they felt like old friends at first sight.
wǒ我bù不néng能jiēshòu接受yí一gè个sùbùxiāngshí素不相识de的rén人sòng送de的zhème这么guìzhòng贵重de的lǐwù礼物。
Tôi không thể nhận món quà quý giá như vậy từ một người hoàn toàn xa lạ.
I can't accept such an expensive gift from a complete stranger.
zài在zhè这gè个mòshēng陌生de的chéngshì城市lǐ里,zhōuwéi周围dōu都shì是sùbùxiāngshí素不相识de的rén人。
Ở thành phố xa lạ này, xung quanh toàn là những người xa lạ không hề quen biết.
In this unfamiliar city, everyone around me is a stranger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây