Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
穴位
xuéwèi
huyệt vị (châm cứu)
Hán việt: huyệt vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "穴位" (xuéwèi) nghĩa là "huyệt vị (châm cứu)", ghép bởi: 穴 (xué): hang + 位 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

穴位
xuéwèi
huyệt vị (châm cứu)
穴
亻
立

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyệt vị (châm cứu)
Ví dụ (5)
zhēn针jiǔ灸yī shēng医生zhèng zài正在xún zhǎo寻找bìng病rén人bèi背shàng上de的xué穴wèi位。
Bác sĩ châm cứu đang tìm huyệt vị trên lưng bệnh nhân.
àn mó按摩zhè ge这个xué穴wèi位kě yǐ可以bāng zhù帮助huǎn jiě缓解tóu头tòng痛。
Xoa bóp huyệt vị này có thể giúp giảm đau đầu.
rén人tǐ体yǒu有shù数bǎi百gè个bù不tóng同de的xué穴wèi位。
Cơ thể con người có hàng trăm huyệt vị khác nhau.
xué xí学习zhēn针jiǔ灸shǒu xiān首先yào要zhǔn què准确jì记zhù住xué穴wèi位de的wèi zhì位置。
Học châm cứu trước tiên phải ghi nhớ chính xác vị trí các huyệt vị.
yī shēng医生qīng轻qīng轻àn按yā压wǒ我shǒu手shàng上de的xué穴wèi位。
Bác sĩ ấn nhẹ vào huyệt vị trên tay tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây