鸦雀无声
yāquè-wúshēng
im lặng tuyệt đối, không một tiếng động
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:im lặng tuyệt đối, không một tiếng động
Ví dụ (5)
lǎo shīzǒujìnjiào shìquánbān biànde què shēng
Thầy giáo vừa bước vào phòng học, cả lớp ngay lập tức trở nên im phăng phắc.
guān zhòngshàng què shēngdōuzàiděng dàibiǎo yǎnkāi shǐ
Khán đài im lặng tuyệt đối, mọi người đều đang chờ đợi màn biểu diễn bắt đầu.
tīngdàozhè gelìngrénzhèn jīngdexiāo xifáng jiāndùn shí què shēng
Nghe được tin tức chấn động này, trong phòng bỗng chốc không một tiếng động.
jiàng línxiǎoshāncūn què shēng
Màn đêm buông xuống, ngôi làng nhỏ trên núi im ắng không một tiếng động.
xiào zhǎngkāi shǐjiǎnghuàzhěng tīng què shēng
Hiệu trưởng bắt đầu phát biểu, cả hội trường im lặng như tờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây