Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一刹那
yīchànà
trong chớp mắt, trong thoáng chốc
Hán việt: nhất sát na
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一刹那" (yīchànà) mang nghĩa "trong chớp mắt, trong thoáng chốc", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 刹 (chà / shā - sát): "chùa" + 那 (nà - na): "đó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 刹: Lưỡi dao sắc (刂) cắt phăng một nhát dứt khoát (杀) làm chiếc xe dừng ngay lập tức trong tích tắc gọi là phanh lại (刹). • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那).

Thành phần cấu tạo

一刹那
yīchànà
trong chớp mắt, trong thoáng chốc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
刹
chà / shā • sát
chùa
杀
Sát (biến thể giản thể)
Giết / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trong chớp mắt, trong thoáng chốc
Ví dụ (5)
yí一chànàjiān刹那间,nà那liàng辆chē车jiù就bú不jiàn见le了。
Trong chớp mắt, chiếc xe đó đã biến mất.
In an instant, that car disappeared.
shìgù事故fāshēng发生zài在yíchànà一刹那。
Tai nạn xảy ra chỉ trong thoáng chốc.
The accident happened in an instant.
jiù就zài在wǒ我zhuǎn转tóu头de的yíchànà一刹那,tā他pǎodiào跑掉le了。
Ngay khoảnh khắc tôi ngoảnh đầu lại, trong chớp mắt anh ta đã chạy mất.
The moment I turned my head, he ran away.
wǒ我zài在yí一chànàjiān刹那间rènchū认出le了tā他。
Tôi đã nhận ra anh ấy chỉ trong thoáng chốc.
I recognized him in an instant.
shǎndiàn闪电zài在yíchànà一刹那zhàoliàng照亮le了yèkōng夜空。
Tia chớp chiếu sáng bầu trời đêm chỉ trong chớp mắt.
Lightning lit up the night sky in an instant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây