抑扬顿挫
yìyáng-dùncuò
lên bổng xuống trầm, giọng điệu có nhịp điệu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lên bổng xuống trầm, giọng điệu có nhịp điệu
Ví dụ (5)
lǎng wéndeshēng yīnyángdùncuòfēi chánghǎotīng
Giọng anh ấy đọc bài khóa lên bổng xuống trầm, nghe rất hay.
deyǎn jiǎngyángdùncuòchōng mǎnlegǎn qíng
Bài diễn thuyết của cô ấy có nhịp điệu lên bổng xuống trầm, tràn đầy cảm xúc.
yīnyuányòngyángdùncuòdediàobàolezhèxīn wén
Phát thanh viên đã đọc bản tin này bằng giọng điệu lên bổng xuống trầm.
zhèshǒushīyàoyǒuyángdùncuòdejié zòucáinéngchūměigǎn
Bài thơ này phải có nhịp điệu lên bổng xuống trầm thì mới thể hiện được vẻ đẹp của nó.
lǎo shījiǎngshíshēng yīnyángdùncuòshēnshēn yǐnletóng xuémendezhù
Khi giảng bài, giọng của thầy giáo lên bổng xuống trầm, thu hút sâu sắc sự chú ý của các bạn học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây