饮用水
yǐnyòngshuǐ
nước uống
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước uống
Ví dụ (5)
men què bǎoyǐnyòngshuǐdeān quán
Chúng ta phải đảm bảo an toàn nước uống.
zhètiáodeshuǐ jīngshì zuò wéiyǐnyòngshuǐle
Nước của con sông này đã không còn thích hợp làm nước sinh hoạt nữa.
zhèng xiàngzāi gōnglegān jìngdeyǐnyòngshuǐ
Chính phủ đã cung cấp nước uống sạch cho vùng thiên tai.
qǐngyàolàng fèibǎo guìdeyǐnyòngshuǐ
Xin đừng lãng phí nước sinh hoạt quý giá.
zhètáijìngshuǐ yǐnyòngshuǐbiāo zhǔnma
Máy lọc nước này có đạt tiêu chuẩn nước uống không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây