有效期至
—
Gợi nhớ
Từ "有效期至" (yǒuxiàoqī zhì) mang nghĩa "Hạn dùng đến ngày", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 至 (zhì - chí): "Đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至).
Thành phần cấu tạo
有效期至
Hạn dùng đến ngày
有
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
效
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
至
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
Phân tích từ 有效期至
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ / danh từ
Nghĩa:Hạn dùng đến ngày
Ví dụ (3)
药瓶标签上注明该药的有效期至二零二七年八月。
Trên nhãn lọ thuốc ghi rõ hạn dùng của thuốc này đến tháng 8 năm 2027.
The label on the medicine bottle states that the medication is valid until August 2027.
购买药品时一定要仔细看清“有效期至”哪一天。
Khi mua thuốc nhất định phải nhìn thật kỹ xem "hạn dùng đến" ngày nào.
When buying medicine, be sure to check carefully the exact expiration date.
有效期至明日的眼药水,今天不建议再继续使用。
Thuốc nhỏ mắt có hạn dùng đến ngày mai thì hôm nay không nên tiếp tục sử dụng nữa.
It is not recommended to continue using eye drops today if their expiration date is tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây