赞叹不已
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:trầm trồ không thôi, thán phục mãi
Ví dụ (5)
观众对她精彩的表演赞叹不已。
Khán giả trầm trồ không thôi trước màn biểu diễn tuyệt vời của cô ấy.
这里的自然美景让游客们赞叹不已。
Phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp nơi đây khiến các du khách trầm trồ không thôi.
这座雕像精湛的工艺令人赞叹不已。
Kỹ nghệ chạm khắc tinh xảo của bức tượng này khiến mọi người thán phục mãi.
大家都对这个小男孩的音乐才华赞叹不已。
Mọi người đều trầm trồ không thôi về tài năng âm nhạc của cậu bé này.
这款新手机的设计让我赞叹不已。
Thiết kế của chiếc điện thoại mới này làm tôi thán phục mãi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây