Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
招募
zhāomù
tuyển mộ, chiêu mộ
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyển mộ, chiêu mộ
Ví dụ (5)
wǒ men我们zhèng zài正在zhāo招mù募zhì yuàn zhě志愿者。
Chúng tôi đang chiêu mộ tình nguyện viên.
zhè这jiā家gōng sī公司jì huà计划zhāo招mù募wǔ五shí十míng名xīn新yuán gōng员工。
Công ty này lên kế hoạch tuyển mộ 50 nhân viên mới.
jūn duì军队kāi shǐ开始zài在quán全guó国fàn wéi范围nèi内zhāo招mù募xīn新bīng兵。
Quân đội bắt đầu chiêu mộ tân binh trên phạm vi toàn quốc.
zhè ge这个yán jiū研究xiàng mù项目xū yào需要zhāo招mù募dà大liàng量de的cān yù参与zhě者。
Dự án nghiên cứu này cần chiêu mộ số lượng lớn người tham gia.
wǒ men我们de的gōng公huì会zhèng zài正在zhāo招mù募xīn新chéng yuán成员。
Bang hội của chúng tôi đang chiêu mộ thành viên mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây