Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
招牌
zhāopai
biển hiệu, bảng hiệu
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biển hiệu, bảng hiệu
Ví dụ (5)
nà那jiā家diàn店yǒu有yí一gè个hěn很dà大de的zhāo招pai牌。
Cửa hàng kia có một cái biển hiệu rất lớn.
yí一zhèn阵dà大fēng风bǎ把shāng diàn商店de的zhāo招pai牌chuī吹luò落le了。
Một cơn gió lớn đã thổi rơi biển hiệu của cửa hàng.
zhè这jiā家cān tīng餐厅de的zhāo招pai牌fēi cháng非常xǐng醒mù目。
Biển hiệu của nhà hàng này rất bắt mắt.
tā他men们zhèng zài正在qiáng墙shàng上guà挂xīn新de的zhāo招pai牌。
Họ đang treo tấm bảng hiệu mới lên tường.
zhāo招pai牌shàng上de的zì字yǐ jīng已经mó hu模糊bù不qīng清le了。
Chữ trên bảng hiệu đã mờ đến mức không nhìn rõ nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây