真是的
zhēnshide
thật là, thiệt tình (biểu thị bực bội)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:thật là, thiệt tình (biểu thị bực bội)
Ví dụ (5)
yòuchí dàolezhēnshìde
Cậu lại đến muộn nữa rồi, thật là!
jīn tiānyòuxià lezhēnshìde
Hôm nay lại mưa nữa rồi, thiệt tình!
zhèmezhòng yàodeshì qíngzěn mewànglezhēnshìde
Chuyện quan trọng như vậy mà anh ta sao lại quên được cơ chứ, thật là!
dōuzhèmerénleháizhēnshìde
Đã lớn ngần này rồi mà còn khóc, thiệt tình!
zhěngtiānyóu xiě zuòzhēnshìde
Suốt ngày chơi game mà không chịu làm bài tập, thật là!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây