Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诊所
zhěnsuǒ
phòng khám, phòng mạch
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng khám, phòng mạch
Ví dụ (5)
zhè这jiā家zhěn诊suǒ所lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Phòng khám này rất gần nhà tôi.
tā他jīn tiān今天gǎn jué感觉bù不shū fú舒服,suǒ所yǐ以qù去zhěn诊suǒ所kàn看bìng病le了。
Hôm nay anh ấy cảm thấy không khỏe, nên đã đến phòng khám để khám bệnh rồi.
nà那ge个yá牙yī医zhěn诊suǒ所de的yī shēng医生jì shù技术hěn很hǎo好。
Kỹ năng của bác sĩ ở phòng khám nha khoa đó rất tốt.
zhěn诊suǒ所de的yíng yè营业shí jiān时间shì是zǎo shang早上bā八diǎn点dào到xià wǔ下午wǔ五diǎn点。
Giờ làm việc của phòng khám là từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
cūn村lǐ里zhǐ只yǒu有yī一jiā家xiǎo小zhěn诊suǒ所。
Trong làng chỉ có một phòng mạch nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây