Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阵营
zhènyíng
phe phái, trận doanh
Hán việt: trận doanh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阵营" (zhènyíng) mang nghĩa "phe phái, trận doanh", kết hợp bởi 阵 (zhèn - trận): "Trận đội" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阵: Đoàn chiến xa (车) dàn hàng ngang dọc dựa theo sườn đồi cao (阝) tạo thành thế trận, trận đội vững chắc (阵). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营).

Thành phần cấu tạo

阵营
zhènyíng
phe phái, trận doanh
阵
zhèn • trận
Trận đội
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (bên phải)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phe phái, trận doanh
Ví dụ (5)
tāmen他们shǔyú属于liǎng两gè个bùtóng不同de的zhèngzhì政治zhènyíng阵营。
Họ thuộc hai phe chính trị khác nhau.
They belong to two different political camps.
zhè这liǎng两jiā家gōngsī公司céngjīng曾经shì是jìngzhēng竞争duìshǒu对手,dàn但xiànzài现在què却chǔyú处于tóngyí同一zhènyíng阵营。
Hai công ty này từng là đối thủ cạnh tranh, nhưng bây giờ lại ở cùng một chiến tuyến.
These two companies used to be competitors, but now they are in the same camp.
zài在zhè这chǎng场biànlùn辩论zhōng中,wǒ我zhàn站zài在fǎnduì反对pài派zhènyíng阵营。
Trong cuộc tranh luận này, tôi đứng về phía phe phản đối.
In this debate, I stand with the opposition camp.
wǒmen我们bìxū必须tuánjié团结běn本zhènyíng阵营de的suǒyǒu所有lìliàng力量cái才néng能huòshèng获胜。
Chúng ta phải đoàn kết mọi lực lượng trong phe mình thì mới có thể giành chiến thắng.
We must unite all the forces in our camp in order to win.
zuìjìn最近xǔduō许多xuǎnmín选民zhuǎnxiàng转向le了bǎoshǒu保守zhènyíng阵营。
Gần đây nhiều cử tri đã chuyển hướng sang phe bảo thủ.
Recently, many voters have shifted toward the conservative camp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây