Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庄稼
zhuāngjia
cây trồng, mùa màng
Hán việt: bành giá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "庄稼" (zhuāngjia) nghĩa là "cây trồng, mùa màng", ghép bởi: 庄 (zhuāng): Làng + 稼 (jià): cây trồng.

Thành phần cấu tạo

庄稼
zhuāngjia
cây trồng, mùa màng
广
土
禾
家

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây trồng, mùa màng
Ví dụ (5)
hàn旱zāi灾huǐ毁huài坏le了suǒ yǒu所有de的zhuāng jia庄稼。
Hạn hán đã phá hủy toàn bộ mùa màng.
nóng mín农民men们zhèng zài正在tián田lǐ里shōu收gē割zhuāng jia庄稼。
Những người nông dân đang thu hoạch nông sản trên cánh đồng.
jīn nián今年de的zhuāng jia庄稼zhǎng长de得fēi cháng非常hǎo好。
Mùa màng năm nay phát triển rất tốt.
zhè这chǎng场dà大yǔ雨duì对zhuāng jia庄稼hěn很yǒu有hǎo chù好处。
Trận mưa lớn này rất có lợi cho hoa màu.
tā他men们kào靠zhòng种zhuāng jia庄稼wéi为shēng生。
Họ kiếm sống dựa vào việc trồng trọt nông sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây