Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庄园
zhuāngyuán
điền trang, trang trại
Hán việt: trang viên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "庄园" (zhuāngyuán) mang nghĩa "điền trang, trang trại", kết hợp bởi 庄 (zhuāng - trang): "Làng" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庄: Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

庄园
zhuāngyuán
điền trang, trang trại
庄
zhuāng • trang
Làng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điền trang, trang trại
Ví dụ (5)
zhè这zuò座zhuāngyuán庄园yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Điền trang này có một lịch sử lâu đời.
This estate has a long history.
tāmen他们yì一jiā家zhōumò周末jīngcháng经常qù去xiāngxià乡下de的zhuāngyuán庄园dùjià度假。
Gia đình họ thường xuyên đến điền trang ở nông thôn để nghỉ mát vào cuối tuần.
Their family often goes to a country estate for vacation on weekends.
zhuāngyuán庄园lǐ里zhòng种mǎn满le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的shuǐguǒ水果hé和shūcài蔬菜。
Trong trang trại trồng kín đủ các loại trái cây và rau củ.
The estate is full of all kinds of fruits and vegetables.
tā他mèngxiǎng梦想zhe着yǒu有yìtiān一天néng能yōngyǒu拥有yí一zuò座shǔyú属于zìjǐ自己de的pútáojiǔ葡萄酒zhuāngyuán庄园。
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể sở hữu một điền trang rượu vang của riêng mình.
He dreams of one day owning a vineyard estate of his own.
zhuāngyuán庄园de的zhǔrén主人fēicháng非常rèqíng热情de地zhāodài招待le了wǒmen我们。
Chủ nhân của điền trang đã tiếp đãi chúng tôi vô cùng nhiệt tình.
The owner of the estate welcomed us very warmly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây