Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拙劣
zhuōliè
vụng về, kém cỏi
Hán việt: chuyết liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拙劣" (zhuōliè) nghĩa là "vụng về, kém cỏi", ghép bởi: 拙 (zhuō): vụng về + 劣 (liè): kém.

Thành phần cấu tạo

拙劣
zhuōliè
vụng về, kém cỏi
扌
出
少
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vụng về, kém cỏi
Ví dụ (5)
zhè这shì是yī一gè个zhuō拙liè劣de的jiè kǒu借口。
Đây là một cái cớ kém cỏi.
tā他de的yǎn演jì技fēi cháng非常zhuō拙liè劣,guān zhòng观众dōu都bù不mǎi买zhàng账。
Kỹ năng diễn xuất của anh ta vô cùng vụng về, khán giả đều không chấp nhận.
zhè这jiàn件yì shù艺术pǐn品de的shǒu gōng手工shí fēn十分zhuō拙liè劣。
Thủ công của tác phẩm nghệ thuật này vô cùng thô kệch.
nà那gè个piàn骗jú局shì是yī一cì次zhuō拙liè劣de的mó fǎng模仿。
Vụ lừa đảo đó là một sự bắt chước kém cỏi.
zhè这piān篇fān yì翻译zuò pǐn作品zhì liàng质量zhuō拙liè劣,cuò wù错误bǎi百chū出。
Tác phẩm dịch này có chất lượng kém cỏi, sai sót trăm bề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây