自然而然
HSK7-9
—
Phân tích từ 自然而然
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:tự nhiên mà vậy, một cách tự nhiên
Ví dụ (5)
只要你坚持练习,自然而然就会进步。
Chỉ cần bạn kiên trì luyện tập, tiến bộ sẽ đến một cách tự nhiên.
他们经常在一起工作,自然而然地产生了感情。
Họ thường xuyên làm việc cùng nhau, tình cảm nảy sinh một cách tự nhiên.
时间久了,他自然而然就适应了这里的生活。
Thời gian trôi qua, anh ấy tự nhiên thích nghi được với cuộc sống ở đây.
随着年龄的增长,有些事情你自然而然就会明白。
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, có một số chuyện tự nhiên mà vậy bạn sẽ hiểu ra.
遇到困难时,我们自然而然会想到向家人求助。
Khi gặp khó khăn, chúng ta sẽ nghĩ đến việc nhờ gia đình giúp đỡ một cách tự nhiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây