自信心
zìxìnxīn
lòng tự tin
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng tự tin
Ví dụ (5)
lǎo shījīng cháng xué shēngbāng zhùmenshù xìnxīn
Giáo viên thường xuyên khuyến khích học sinh, giúp các em xây dựng lòng tự tin.
yīnwèijīng chángshī bàiérshī le xìnxīn
Anh ấy đã đánh mất lòng tự tin vì thường xuyên thất bại.
miànshìdeshí hòuchōng mǎnle xìnxīn
Lúc phỏng vấn, cô ấy tràn đầy lòng tự tin.
yōng yǒu xìnxīnshìchéng gōngde
lòng tự tin là bước đầu tiên để đạt được thành công.
duōcān jiāshèjiāohuó dòng zēngqiángde xìnxīn
Tham gia nhiều hoạt động xã hội có thể tăng cường lòng tự tin của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây