Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自卫
zìwèi
tự vệ, bảo vệ bản thân
Hán việt: tự vệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自卫" (zìwèi) mang nghĩa "tự vệ, bảo vệ bản thân", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫).

Thành phần cấu tạo

自卫
zìwèi
tự vệ, bảo vệ bản thân
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tự vệ, bảo vệ bản thân
Ví dụ (5)
tā他xué学le了yìxiē一些wǔshù武术yòngyú用于zìwèi自卫。
Anh ấy đã học một vài môn võ thuật để tự vệ.
He learned some martial arts for self-defense.
měi每gè个guójiā国家dōu都yǒu有zhèng正dāng当zìwèi自卫de的quánlì权利。
Mỗi quốc gia đều có quyền tự vệ chính đáng.
Every country has the right to self-defense.
tā她suíshēn随身xiédài携带fáng防láng狼pēnwù喷雾yǐ以zuò作zìwèi自卫。
Cô ấy mang theo bình xịt hơi cay bên mình để tự vệ.
She carries pepper spray with her for self-defense.
xiányírén嫌疑人shēngchēng声称tā他shì是chūyú出于zìwèi自卫cái才dòngshǒu动手de的。
Kẻ tình nghi khai rằng hắn ra tay là do tự vệ.
The suspect claimed that he acted in self-defense.
zài在yùdào遇到wēixiǎn危险shí时,zìwèi自卫shì是rénlèi人类de的běnnéng本能。
Khi gặp nguy hiểm, tự vệ là bản năng của con người.
When faced with danger, self-defense is a human instinct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây