交换班次
jiāohuàn bāncì
Đổi ca làm việc với nhau
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đổi ca làm việc với nhau
Ví dụ (5)
xiǎngjiāo huànmíng tiāndebān
Tôi muốn đổi ca làm việc ngày mai với bạn.
guǒyǒushìyuán gōngzhījiān jiāo huànbānma
Nếu có việc gấp, các nhân viên có thể đổi ca cho nhau không?
wèi lecān jiāhūn tóng shìjiāo huànlebān
Để đi dự đám cưới, anh ấy đã đổi ca làm việc với một đồng nghiệp.
gōng deguī dìngshìjiāo huànbān qiántōng zhījīng
Quy định của công ty là việc đổi ca làm việc phải thông báo trước cho quản lý.
pín fándejiāo huànbānkěn énghuìyǐng xiǎngtuánduìdegōng zuòjìn
Việc đổi ca làm việc thường xuyên có thể ảnh hưởng đến tiến độ công việc của nhóm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây