Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
调休
tiáoxiū
Nghỉ bù
Hán việt: điệu hưu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "调休" (tiáoxiū) mang nghĩa "Nghỉ bù", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).

Thành phần cấu tạo

调休
tiáoxiū
Nghỉ bù
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ bù
Ví dụ (5)
zhè这gè个zhōumò周末wǒmen我们yào要jiābān加班,xiàzhōu下周zài再diàoxiū调休。
Cuối tuần này chúng tôi phải làm thêm giờ, tuần sau mới nghỉ bù.
We have to work overtime this weekend and take compensatory time off next week.
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请míngtiān明天de的diàoxiū调休。
Tôi muốn xin nghỉ bù vào ngày mai.
I'd like to apply for compensatory time off tomorrow.
wǒ我yǐjīng已经jīlěi积累le了sāntiān三天de的diào调xiūjià休假。
Tôi đã tích lũy được ba ngày nghỉ bù.
I have already accumulated three days of compensatory leave.
rúguǒ如果nǐ你zài在jiéjiàrì节假日gōngzuò工作,gōngsī公司huì会wèi为nǐ你ānpái安排diàoxiū调休。
Nếu bạn làm việc vào ngày lễ, công ty sẽ sắp xếp cho bạn nghỉ bù.
If you work on a holiday, the company will arrange compensatory time off for you.
tā他lìyòng利用diàoxiū调休de的shíjiān时间qù去lǚyóu旅游le了。
Anh ấy đã tận dụng thời gian nghỉ bù để đi du lịch.
He used his compensatory time off to go traveling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây