迟到记录
HSK5
—
Phân tích từ 迟到记录
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi việc đi làm muộn
Ví dụ (5)
人事部正在核对这个月的迟到记录。
Bộ phận nhân sự đang đối chiếu bản ghi việc đi làm muộn của tháng này.
他的迟到记录太差了,所以没拿到奖金。
Bản ghi việc đi làm muộn của anh ấy quá tệ, vì vậy anh ấy không nhận được tiền thưởng.
请解释一下你上周的迟到记录。
Xin hãy giải thích một chút về bản ghi việc đi làm muộn của bạn vào tuần trước.
如果迟到记录超过三次,就会被扣工资。
Nếu bản ghi việc đi làm muộn vượt quá ba lần, sẽ bị trừ lương.
系统会自动生成每个人的迟到记录。
Hệ thống sẽ tự động tạo bản ghi việc đi làm muộn của mỗi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây