带薪丧假
dàixīn sàngjià
Nghỉ tang có lương
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ tang có lương
Ví dụ (5)
gēn láo dòngyuán gōngyǒuquánxiǎng shòudàixīnsāngjià
Theo luật lao động, nhân viên có quyền được hưởng nghỉ tang lễ có trả lương.
mengōng guī dìngyuán gōng qǐngsāntiāndedàixīnsāngjià
Công ty chúng tôi quy định nhân viên có thể xin nghỉ tang lễ có trả lương 3 ngày.
zhèng zàishēn qǐngdàixīnsāngjiàláichǔ qīnréndehòushì
Anh ấy đang xin nghỉ tang lễ có trả lương để lo hậu sự cho người thân.
dàixīnsāngjiàzhèng xiànlegōng duìyuán gōngdeguān huái怀
Chính sách nghỉ tang lễ có trả lương thể hiện sự quan tâm của công ty đối với nhân viên.
zàidàixīnsāngjià jiānyuán gōngde běngōng huìbèikòuchú
Trong thời gian nghỉ tang lễ có trả lương, lương cơ bản của nhân viên sẽ không bị trừ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây