带薪陪产假
dàixīn péi chǎnjià
Nghỉ thai sản cho chồng có lương
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ thai sản cho chồng có lương
Ví dụ (5)
duōgōng xiàn zài gōng 1 4shísìtiāndedàixīnpéichǎn
Nhiều công ty hiện nay cung cấp 14 ngày nghỉ phép phối hợp thai sản có lương.
shēn qǐngledàixīnpéichǎnjià biàn便zhào zixīnshēngér
Anh ấy đã xin nghỉ phép phối hợp thai sản có lương để chăm sóc vợ và trẻ sơ sinh.
xīndeláo dòngyán chángledàixīnpéichǎnjiàdeshí jiān
Luật lao động mới đã kéo dài thời gian nghỉ phép phối hợp thai sản có lương.
zuò wéixīnshǒu baxiǎng shòudàixīnpéichǎnjiàshì fēichángzhòng yàode
Là một người cha mới, việc được hưởng chế độ nghỉ phép phối hợp thai sản có lương là rất quan trọng.
mengōng yǒudàixīnpéichǎnjiàdezhèng ma
Công ty của các bạn có chính sách nghỉ phép phối hợp thai sản có lương không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây