组装工助理
HSK6
—
Phân tích từ 组装工助理
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ lắp ráp
Ví dụ (5)
我们的工厂正在招聘三名组装工助理。
Nhà máy của chúng tôi đang tuyển dụng ba trợ lý thợ lắp ráp.
作为组装工助理,你需要准备好所有的零件。
Với tư cách là trợ lý thợ lắp ráp, bạn cần chuẩn bị sẵn sàng tất cả các linh kiện.
他从组装工助理做起,现在已经是一名高级技工了。
Anh ấy bắt đầu làm từ vị trí trợ lý thợ lắp ráp, bây giờ đã là một thợ máy cao cấp.
组装工助理正在协助师傅完成机器的组装。
Trợ lý thợ lắp ráp đang hỗ trợ sư phụ hoàn thành việc lắp ráp máy móc.
新来的组装工助理需要接受为期一周的培训。
Trợ lý thợ lắp ráp mới đến cần phải trải qua một khóa đào tạo kéo dài một tuần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây