福利待遇
fúlì dàiyù
Phúc lợi và đãi ngộ
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phúc lợi và đãi ngộ
Ví dụ (5)
zhèjiāgōng de dài fēi chánghǎo
Phúc lợi và đãi ngộ của công ty này rất tốt.
chú lexīn shuǐ menhěnkànzhòng dài
Ngoài tiền lương, chúng tôi cũng rất coi trọng phúc lợi và đãi ngộ.
gāoyuán gōngde dài yǒuzhùliúzhùrén cái
Nâng cao phúc lợi và đãi ngộ của nhân viên giúp giữ chân nhân tài.
rén shìhuìxiàngxīnyuán gōngjiè shàogōng de dài
Phòng nhân sự sẽ giới thiệu về phúc lợi và đãi ngộ của công ty cho nhân viên mới.
qǐnggào zhè gegǎng wèide dài
Vui lòng cho tôi biết phúc lợi và đãi ngộ cụ thể của vị trí này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây