企业文化
qǐyè wénhuà
Văn hóa doanh nghiệp
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn hóa doanh nghiệp
Ví dụ (5)
liáng hǎode wén huànéng yǐngèngduōderén cái
Văn hóa doanh nghiệp tốt có thể thu hút thêm nhiều nhân tài.
menfēi chángzhòng shì wén huàdejiàn shè
Chúng tôi rất coi trọng việc xây dựng văn hóa doanh nghiệp.
wén huàshìjiāgōng delíng hún
Văn hóa doanh nghiệp là linh hồn của một công ty.
tuánduì zuòshì men wén huàde xīn fèn
Làm việc nhóm là một phần cốt lõi trong văn hóa doanh nghiệp của chúng tôi.
yīnwèishì yìngzhèjiāgōng de wén huàér zhíle
Anh ấy đã nghỉ việc vì không thể thích nghi với văn hóa doanh nghiệp của công ty này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây