产假补贴
HSK6
—
Phân tích từ 产假补贴
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp thai sản
Ví dụ (5)
公司每个月都会按时发放产假补贴。
Công ty đều phát trợ cấp thai sản đúng hạn mỗi tháng.
她正在向人力资源部申请产假补贴。
Cô ấy đang nộp đơn xin trợ cấp thai sản lên bộ phận nhân sự.
根据规定,女职工在休假期间可以享受产假补贴。
Theo quy định, lao động nữ trong thời gian nghỉ phép có thể được hưởng trợ cấp thai sản.
产假补贴的标准是根据个人的基本工资来计算的。
Mức trợ cấp thai sản được tính toán dựa trên mức lương cơ bản của cá nhân.
提高产假补贴有助于减轻新生儿家庭的经济负担。
Việc tăng trợ cấp thai sản giúp giảm bớt gánh nặng kinh tế cho các gia đình có trẻ sơ sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây