Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
运营经理
yùnyíng jīnglǐ
Giám đốc vận hành
Hán việt: vận doanh kinh lý
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "运营经理" (yùnyíng jīnglǐ) mang nghĩa "Giám đốc vận hành", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

运营经理
yùnyíng jīnglǐ
Giám đốc vận hành
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc vận hành
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在xúnzhǎo寻找yí一wèi位yǒu有jīngyàn经验de的yùnyíng运营jīnglǐ经理。
Chúng tôi đang tìm kiếm một giám đốc vận hành có kinh nghiệm.
We are looking for an experienced operations manager.
zuòwéi作为yùnyíng运营jīnglǐ经理,tā他fùzé负责gōngsī公司de的rìcháng日常yùnzuò运作。
Với tư cách là giám đốc vận hành, anh ấy chịu trách nhiệm cho các hoạt động hàng ngày của công ty.
As the operations manager, he is responsible for the company's daily operations.
yùnyíng运营jīnglǐ经理jiāng将zài在xiàwǔ下午de的huìyì会议shàng上huìbào汇报xiàngmù项目jìndù进度。
Giám đốc vận hành sẽ báo cáo tiến độ dự án trong cuộc họp buổi chiều.
The operations manager will report on the project's progress at this afternoon's meeting.
gōngxǐ恭喜tā她bèi被tíbá提拔wèi为xīn新de的yùnyíng运营jīnglǐ经理。
Chúc mừng cô ấy đã được thăng chức thành giám đốc vận hành mới.
Congratulations to her on being promoted to the new operations manager.
zhè这gè个jìhuà计划xūyào需要jīngguò经过yùnyíng运营jīnglǐ经理de的pīzhǔn批准。
Kế hoạch này cần được sự phê duyệt của giám đốc vận hành.
This plan needs the approval of the operations manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây