生产操作员
HSK5
—
Phân tích từ 生产操作员
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân vận hành sản xuất
Ví dụ (5)
我们公司正在招聘几名生产操作员。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng vài nhân viên vận hành sản xuất.
作为一名生产操作员,你需要熟悉这些机器。
Là một nhân viên vận hành sản xuất, bạn cần phải làm quen với những loại máy móc này.
生产操作员必须严格遵守安全规定。
Nhân viên vận hành sản xuất phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn.
经过培训后,他成为了一名合格的生产操作员。
Sau khi trải qua đào tạo, anh ấy đã trở thành một nhân viên vận hành sản xuất đạt tiêu chuẩn.
生产操作员的工资通常包括基本工资和加班费。
Lương của nhân viên vận hành sản xuất thường bao gồm lương cơ bản và tiền tăng ca.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây