包装操作员
HSK5
—
Phân tích từ 包装操作员
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân vận hành đóng gói
Ví dụ (5)
这家工厂正在招聘几名包装操作员。
Nhà máy này đang tuyển dụng vài nhân viên vận hành đóng gói.
包装操作员需要确保产品没有损坏。
Nhân viên vận hành đóng gói cần đảm bảo sản phẩm không bị hư hỏng.
作为一名包装操作员,他每天工作八小时。
Là một nhân viên vận hành đóng gói, anh ấy làm việc tám tiếng mỗi ngày.
我们将为新来的包装操作员提供专业培训。
Chúng tôi sẽ cung cấp đào tạo chuyên môn cho các nhân viên vận hành đóng gói mới đến.
自动包装机坏了,包装操作员正在手动打包。
Máy đóng gói tự động bị hỏng, nhân viên vận hành đóng gói đang đóng gói thủ công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây