环保专员
huánbǎo zhuānyuán
Chuyên viên môi trường
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên môi trường
Ví dụ (5)
mengōng gāngzhāo pìnlewèixīndehuánbǎozhuānyuán
Công ty chúng tôi vừa tuyển dụng một nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường mới.
huánbǎozhuānyuán jiǎn chágōng chǎngdefèipái fàng
Nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường chịu trách nhiệm kiểm tra việc xả khí thải của nhà máy.
yàochéng wéimínghuánbǎozhuānyuán yàoxiāng guāndezhuān xué
Để trở thành một nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường, bạn cần có bằng cấp chuyên ngành liên quan.
huánbǎozhuānyuánzuó tiānjiāolefènxiáng dehuán jìngpíng bào gào
Nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường đã nộp một bản báo cáo đánh giá môi trường chi tiết vào hôm qua.
zuò wéimínghuánbǎozhuānyuánměi tiāndegōng zuòdōuhěnmáng dànhěnyǒu
Là một nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường, công việc mỗi ngày của cô ấy đều rất bận rộn nhưng rất có ý nghĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây