Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财务专员
cáiwù zhuānyuán
Chuyên viên tài chính
Hán việt: tài vụ chuyên viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "财务专员" (cáiwù zhuānyuán) mang nghĩa "Chuyên viên tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

财务专员
cáiwù zhuānyuán
Chuyên viên tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên tài chính
Ví dụ (5)
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的cáiwù财务zhuānyuán专员。
Công ty đang tuyển dụng một chuyên viên tài chính có kinh nghiệm.
The company is recruiting an experienced financial specialist.
zuòwéi作为cáiwù财务zhuānyuán专员,tā她fùzé负责chǔlǐ处理rìcháng日常de的zhàng账wù务。
Với tư cách là chuyên viên tài chính, cô ấy chịu trách nhiệm xử lý sổ sách kế toán hàng ngày.
As a financial specialist, she is responsible for handling the daily accounts.
tā他shàng上gè个yuè月gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为gāojí高级cáiwù财务zhuānyuán专员。
Anh ấy vừa được thăng chức thành chuyên viên tài chính cao cấp vào tháng trước.
He was just promoted to senior financial specialist last month.
chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的cáiwù财务zhuānyuán专员xūyào需要duì对shùzì数字fēicháng非常mǐngǎn敏感。
Trở thành một chuyên viên tài chính xuất sắc cần phải cực kỳ nhạy bén với các con số.
To become an excellent financial specialist, you need to be very good with numbers.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些fāpiào发票jiāogěi交给cáiwù财务zhuānyuán专员jìnxíng进行bàoxiāo报销。
Vui lòng giao những hóa đơn này cho chuyên viên tài chính để tiến hành thanh toán hoàn tiền.
Please give these invoices to the financial specialist for reimbursement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây