培训专员
HSK5
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên đào tạo
Ví dụ (5)
我们公司正在招聘一名培训专员。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một chuyên viên đào tạo.
培训专员负责组织员工的入职培训。
Chuyên viên đào tạo chịu trách nhiệm tổ chức khóa đào tạo hội nhập cho nhân viên.
作为一名培训专员,你需要具备良好的沟通能力。
Là một chuyên viên đào tạo, bạn cần có kỹ năng giao tiếp tốt.
她上个月被晋升为高级培训专员。
Cô ấy đã được thăng chức thành chuyên viên đào tạo cao cấp vào tháng trước.
培训专员为新项目准备了一份详细的培训计划。
Chuyên viên đào tạo đã chuẩn bị một kế hoạch đào tạo chi tiết cho dự án mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây