品质改善专员
pǐnzhì gǎishàn zhuānyuán
Chuyên viên cải tiến chất lượng
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên cải tiến chất lượng
Ví dụ (5)
menzhèng zàizhāo pìnmíngpǐn zhìgǎi shànzhuānyuán
Chúng tôi đang tuyển dụng một nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng.
pǐn zhìgǎi shànzhuānyuán yōuhuàshēng chǎnliúchéng
Nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng chịu trách nhiệm tối ưu hóa quy trình sản xuất.
yǒusānniándānr ènpǐn zhìgǎi shànzhuānyuándegōng zuòjīng yàn
Anh ấy có ba năm kinh nghiệm làm nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng.
pǐn zhìgǎi shànzhuānyuán cǎodebào gàozhǐchūlechǎn pǐndequē xiàn
Báo cáo do nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng soạn thảo đã chỉ ra những khiếm khuyết của sản phẩm.
zuò wéimíngpǐn zhìgǎi shànzhuānyuán yào bèihěnqiángdeshù fēn néng
Với tư cách là một nhân viên chuyên viên cải thiện chất lượng, bạn cần có kỹ năng phân tích dữ liệu tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây