技术经理助理
jìshù jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý giám đốc kỹ thuật
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý giám đốc kỹ thuật
Ví dụ (5)
mengōng zhèng zàizhāo pìnmíng shùjīng zhù
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý giám đốc kỹ thuật.
shùjīng zhù jiāngxié zhùguǎn xiàng jìn
Trợ lý giám đốc kỹ thuật sẽ hỗ trợ quản lý tiến độ dự án.
zàizhèjiāgōng zuò shùjīng zhù jīngsānniánle
Anh ấy đã làm trợ lý giám đốc kỹ thuật ở công ty này được ba năm rồi.
shùjīng zhù dezhǔ yàozhíshìxié tiáo ménzhījiāndegōu tōng
Trách nhiệm chính của trợ lý giám đốc kỹ thuật là điều phối giao tiếp giữa các phòng ban.
yàochéng wéimíngyōu xiùde shùjīng zhù yàoyǒuliáng hǎode shùbèi jǐng
Để trở thành một trợ lý giám đốc kỹ thuật xuất sắc, bạn cần có nền tảng kỹ thuật tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây