冷饮费
HSK5
—
Phân tích từ 冷饮费
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp nước uống giải khát
Ví dụ (5)
公司每个月会发两百块钱的冷饮费。
Công ty mỗi tháng sẽ phát hai trăm tệ chi phí nước uống.
夏天到了,工人们的冷饮费提高了。
Mùa hè đến rồi, chi phí nước uống của công nhân đã được tăng lên.
请问这个月的冷饮费什么时候发?
Xin hỏi chi phí nước uống của tháng này khi nào phát?
合同里明确规定了夏季有冷饮费补贴。
Trong hợp đồng đã quy định rõ mùa hè có trợ cấp chi phí nước uống.
由于天气炎热,老板决定额外发一笔冷饮费。
Do thời tiết oi bức, ông chủ quyết định phát thêm một khoản chi phí nước uống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây