加班工资
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "加班工资" (jiā bān gōng zī) mang nghĩa "Lương tăng ca", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lương tăng ca
Ví dụ (5)
这个月的加班工资怎么还没发?
Lương tăng ca của tháng này sao vẫn chưa phát?
Why hasn't this month's overtime pay been issued yet?
节假日工作的加班工资是平时的三倍。
Lương tăng ca làm việc vào ngày lễ gấp ba lần ngày thường.
Overtime pay for working on public holidays is three times the regular rate.
公司规定,周末加班可以选择拿加班工资或调休。
Công ty quy định, tăng ca cuối tuần có thể chọn nhận lương tăng ca hoặc nghỉ bù.
According to company policy, for weekend overtime you can choose either overtime pay or compensatory time off.
他为了多赚点加班工资,每天都工作到很晚。
Anh ấy vì muốn kiếm thêm chút lương tăng ca, mỗi ngày đều làm việc đến rất muộn.
He works late every day to earn a little more in overtime pay.
请核对一下你的加班工资明细是否正确。
Vui lòng kiểm tra xem chi tiết lương tăng ca của bạn đã chính xác chưa.
Please check whether your overtime pay statement is correct.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây