通讯补贴
HSK5
—
Phân tích từ 通讯补贴
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp điện thoại
Ví dụ (5)
公司每个月给员工发两百块钱的通讯补贴。
Công ty mỗi tháng phát 200 tệ tiền trợ cấp điện thoại cho nhân viên.
这个月的工资里包含通讯补贴了吗?
Trong lương tháng này đã bao gồm trợ cấp điện thoại chưa?
由于工作需要,他可以获得更高的通讯补贴。
Do yêu cầu công việc, anh ấy có thể nhận được mức trợ cấp điện thoại cao hơn.
销售部的通讯补贴通常比其他部门多。
Trợ cấp điện thoại của bộ phận kinh doanh thường nhiều hơn các bộ phận khác.
我们公司没有通讯补贴,但是有交通补贴。
Công ty chúng tôi không có trợ cấp điện thoại, nhưng có trợ cấp đi lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây