总收入
zǒng shōu rù
Tổng thu nhập
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổng thu nhập
Ví dụ (5)
niángōng dezǒngshōu shìbǎiwànměiyuán
Tổng thu nhập của công ty năm ngoái là một triệu đô la Mỹ.
jīn nián menjiādezǒngshōu yǒulexiǎn zhùzēng jiā
Tổng thu nhập của gia đình chúng tôi năm nay đã tăng lên đáng kể.
yào suànkòushuìqiándezǒngshōu
Bạn cần tính tổng thu nhập trước khi trừ thuế.
zhè ge yuèxiāo shòudezǒngshōu méiyǒu dào biāo
Tổng thu nhập từ bán hàng tháng này không đạt được mục tiêu.
gèr énsuǒshuìshìgēn měi niándezǒngshōu lái suànde
Thuế thu nhập cá nhân được tính dựa trên tổng thu nhập hàng năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây