副组长
fù zǔzhǎng
Tổ phó
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổ phó
Ví dụ (5)
gāngbèishēngwéizhǎng
Anh ấy vừa được thăng chức làm tổ phó.
zhǎngjiāng zhè gexiàng
Tổ phó sẽ phụ trách dự án này.
guǒzhǎngzàiqǐngzhǎozhǎng
Nếu tổ trưởng không có mặt, xin hãy tìm tổ phó.
dāngzhǎng jīngsānniánle
Cô ấy làm tổ phó đã được ba năm rồi.
míng tiāndehuì shàngzhǎnghuìhuì bàojìn
Trong cuộc họp ngày mai, tổ phó sẽ báo cáo tiến độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây