Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
管理师
guǎnlǐ shī
Chuyên viên quản lý
Hán việt: quản lý sư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "管理师" (guǎnlǐ shī) mang nghĩa "Chuyên viên quản lý", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

管理师
guǎnlǐ shī
Chuyên viên quản lý
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên quản lý
Ví dụ (5)
tā他kǎoqǔ考取le了gāojí高级rénlì人力zīyuán资源guǎnlǐ管理shī师zhèngshū证书。
Anh ấy đã thi đỗ chứng chỉ chuyên viên quản lý nguồn nhân lực cấp cao.
He obtained the Senior Human Resource Manager certificate.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名zhuānyè专业de的jiànkāng健康guǎnlǐ管理shī师。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một chuyên viên quản lý sức khỏe chuyên nghiệp.
Our company is recruiting a professional health management specialist.
zuòwéi作为yì一míng名lǐcái理财guǎnlǐ管理shī师,tā她bāngzhù帮助kèhù客户hélǐ合理guīhuà规划zīchǎn资产。
Với tư cách là một chuyên viên quản lý tài chính, cô ấy giúp khách hàng hoạch định tài sản một cách hợp lý.
As a financial planner, she helps clients manage and allocate their assets wisely.
xiǎngyào想要chéngwéi成为yōuxiù优秀de的wùyè物业guǎnlǐ管理shī师,xūyào需要jùbèi具备fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Muốn trở thành một chuyên viên quản lý tài sản xuất sắc, cần phải có kinh nghiệm phong phú.
To become an outstanding property manager, you need to have extensive experience.
zhè这wèi位wùliú物流guǎnlǐ管理shī师yōuhuà优化le了gōngsī公司de的pèisòng配送liúchéng流程。
Chuyên viên quản lý logistics này đã tối ưu hóa quy trình giao hàng của công ty.
This logistics manager optimized the company's distribution process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây