先进工人
HSK5
—
Phân tích từ 先进工人
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân tiên tiến
Ví dụ (5)
他被评为本年度的先进工人。
Anh ấy được bình chọn là công nhân tiên tiến của năm nay.
作为一名先进工人,她工作非常努力。
Là một công nhân tiên tiến, cô ấy làm việc rất chăm chỉ.
工厂今天举行了先进工人表彰大会。
Hôm nay nhà máy đã tổ chức đại hội biểu dương công nhân tiên tiến.
我们应该向那些先进工人学习。
Chúng ta nên học tập những công nhân tiên tiến đó.
获得先进工人的称号是对他辛勤付出的肯定。
Đạt được danh hiệu công nhân tiên tiến là sự khẳng định cho những đóng góp chăm chỉ của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây