推销员
tuīxiāo yuán
Nhân viên bán hàng
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên bán hàng
Ví dụ (5)
shìmíngchéng gōngdetuī xiāoyuán
Anh ấy là một nhân viên bán hàng thành công.
getuī xiāoyuánxiàngtuī jiànlekuǎnxīnshǒu
Nhân viên bán hàng đó đã giới thiệu cho tôi một chiếc điện thoại mới.
tuī xiāoyuándegōng zuò yàohěnhǎodegōu tōngnéng
Công việc của nhân viên bán hàng đòi hỏi kỹ năng giao tiếp rất tốt.
zhèjiāgōng zhèng zàizhāo pìnmíngyǒujīng yàndetuī xiāoyuán
Công ty này đang tuyển dụng vài nhân viên bán hàng có kinh nghiệm.
dàoshàngméntuī xiāoyuánshí dìngyàozhù ān quán
Khi gặp nhân viên tiếp thị đến tận nhà, nhất định phải chú ý an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây