检验工
HSK5
—
Phân tích từ 检验工
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên kiểm phẩm
Ví dụ (5)
我们工厂正在招聘两名有经验的检验工。
Nhà máy của chúng tôi đang tuyển dụng hai nhân viên kiểm phẩm có kinh nghiệm.
检验工每天需要仔细检查产品的质量。
Nhân viên kiểm phẩm cần kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng sản phẩm mỗi ngày.
那个检验工发现了一批不合格的零件。
Nhân viên kiểm phẩm đó đã phát hiện ra một lô linh kiện không đạt tiêu chuẩn.
新来的检验工必须经过严格的培训才能上岗。
Nhân viên kiểm phẩm mới đến phải trải qua đào tạo nghiêm ngặt mới có thể bắt đầu làm việc.
作为一名检验工,责任心是非常重要的。
Là một nhân viên kiểm phẩm, tinh thần trách nhiệm là vô cùng quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây